Tiên MônTiên
Hiệp
Chơi ngay
  1. Tiên Môn
  2. Tiên Nghịch: Cấm Trận
  3. Tướng
  4. Tằng Ngưu
Tướng Tằng Ngưu

Tằng Ngưu

Sử thi Hệ Kết liễu Sát thương Nghịch Tu

Tằng Ngưu là tướng Sử thi hệ Kết liễu thuộc phe Nghịch Tu trong Tiên Nghịch: Cấm Trận, giữ vai sát thương.

Kỹ năng của Tằng Ngưu

Đánh thườngKết liễu: quái thường còn dưới 12% máu sau đòn đánh thì chết ngay.
Tung chiêu · mỗi 4 đònGây ×2,5 sát thương, nổ lan nhẹ; ngưỡng kết liễu +8%.

Nâng cấp trong trận tăng thêm: ngưỡng kết liễu. Lên sao tăng thêm: ngưỡng kết liễu.

Cách mở khóa

Tằng Ngưu tự gia nhập khi bạn đạt một trong các mốc: Tiên Giới Đài (3300 Cúp) · ải 3-5. Ải 3-5 thuộc chương 3, Ma Hải Thôn Hồn.

Mảnh của Tằng Ngưu rơi từ rương ở độ hiếm Sử thi. Xem tỉ lệ rương.

Chỉ số

Sát thương gốc 15,5 · tốc đánh 1,1 giây/đòn. Trong trận, mỗi cấp nâng +30% sát thương.

Theo cấp thẻ

CấpSát thươngMảnhLinh Thạch
Lv115,5——
Lv216,71100
Lv3181200
Lv419,42400
Lv520,94800
Lv622,681.500
Lv724,5122.500
Lv826,5204.000
Lv928,7306.000
Lv1031459.000
Mảnh và Linh Thạch là chi phí để lên cấp đó.

Theo số sao (thẻ Lv1)

SaoSát thươngTốc đánh
1★15,51,10 giây
2★34,11,03 giây
3★620,97 giây
4★108,50,90 giây
5★170,50,84 giây
6★2480,77 giây
7★3410,70 giây

Thiên phú

Khi thẻ Tằng Ngưu đạt Lv10, Thiên phú mở ra: 3 tầng, mở lần lượt, mỗi tầng chọn 1 trong 2 nhánh.

TầngNhánh 1Nhánh 2Linh KhíLinh Thạch
1Sát Phạt
+8% sát thương
Tật Phong
Đánh nhanh hơn 7%
3003.000
2Trảm Vương
+15% sát thương lên boss
Tảo Đãng
+12% sát thương lên quái thường
8006.000
3Tinh Tiến
Mỗi cấp nâng trong trận +3% sát thương thêm
Viên Mãn
Bản sao từ 4 sao trở lên +15% sát thương
2.00012.000

Mảnh thừa của thẻ tối đa tự đổi ra Linh Khí. Đổi nhánh của tầng đã mở tốn 50 Tiên Ngọc. Thiên phú áp dụng ở mọi chế độ (Đấu Pháp tính 50%).

Gợi ý cách dùng Tằng Ngưu

Tướng sát thương khác

‹ Tất cả 33 tướng

Chơi miễn phí ngay trên trình duyệt điện thoại hoặc máy tính, không cần cài đặt.

Chơi ngay